Saturday, 31/10/2020 - 19:22|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường THCS Thượng Nung

BIỂU MẪU THỰC HIỆN 3 CÔNG KHAI NĂM HỌC 2019-2020

Trường PTDTBT THCS Thượng Nung công khai biểu mẫu thực hiên 3 công khai năm học 2019-2020:

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục Năm học 2019-2020; Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế năm học 2019-2020; Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2019-2020; 

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

 Năm học 2019-2020

PHÒNG GD&ĐT VÕ NHAI

TRƯỜNG PTDTBT THCS

        THƯỢNG NUNG

                                 --------------------------------

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục Năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyển sinh

Hoàn thành chương trình Tiểu học

Hoàn thành chương trình lớp 6 có kết quả học lực và hạnh kiểm đạt từ trung bình trở lên

Hoàn thành chương trình lớp 7 có kết quả học lực và hạnh kiểm đạt từ trung bình trở lên

Hoàn thành chương trình lớp 8 có kết quả học lực và hạnh kiểm đạt từ trung bình trở lên

II

Chương trình giáo dục

Thực hiện 37 tuần / năm học

Thực hiện 37 tuần / năm học

Thực hiện 37 tuần / năm học

Thực hiện 37 tuần / năm học

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Tham gia học tập ít nhất từ 31 tuần học trở lên. Học sinh chấp hành nghiêm túc Điều lệ nhà trường;  Nội quy trường, lớp

Tham gia học tập ít nhất từ 31 tuần học trở lên. Học sinh chấp hành nghiêm túc Điều lệ nhà trường;  Nội quy trường, lớp

Tham gia học tập ít nhất từ 31 tuần học trở lên. Học sinh chấp hành nghiêm túc Điều lệ nhà trường;  Nội quy trường, lớp

Tham gia học tập ít nhất từ 31 tuần học trở lên. Học sinh chấp hành nghiêm túc Điều lệ nhà trường;  Nội quy trường, lớp

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở nhà trường

Hoạt động NGCK; hoạt động trải nghiệm;  hoạt động Đội;sinh hoạt lớp, sinh hoạt dưới cờ…

Hoạt động NGCK; hoạt động trải nghiệm; hoạt động Đội; sinh hoạt lớp, sinh hoạt dưới cờ…

Hoạt động NGCK; hoạt động trải nghiệm; hoạt động Đội sinh hoạt lớp, sinh hoạt dưới cờ…

Hoạt động NGCK; hoạt động trải nghiệm;  hoạt động Đội;sinh hoạt lớp, sinh hoạt dưới cờ…

V

Kết quả cần đạt

Học lực,

hạnh kiểm từ trung bình trở lên. Sức khỏe tốt.

Học lực,Hạnh kiểm từ trung bình trở lên. Sức khỏe tốt

Học lực,Hạnh kiểm từ trung bình trở lên. Sức khỏe tốt

Học lực,

hạnh kiểm từ trung bình trở lên. Sức khỏe tốt.

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Đủ điều kiện lên lớp 7

Đủ điều kiện lên lớp 8

Đủ điều kiện lên lớp 9

Đủ điều kiện xét TN THCS

 

 

Thượng Nung, ngày 02 tháng 7 năm 2020

 HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

Ma Thị Luyến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT VÕ NHAI

TRƯỜNG PTDTBT THCS

        THƯỢNG NUNG

  • ­­­­­­­­     -----------------------------

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

162

33

46

46

37

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

128

79.01

27

81.82

39

84.78

35

76.09

27

72.97

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

34

20.99

6

18.18

7

15.22

11

23.91

10

27.03

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

  

 

 

 

II

Số học sinh chia theo học lực

 

 

 

  

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

7

4.32

1

3.03

1

3.03

2

4.35

3

8.11

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

36

22.22

10

30.3

11

23.91

9

19.57

 

6

16.22

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

112

69.14

17

51.52

31

67.39

36

78.26

28

75.68

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

7

4.32

5

15.15

2

4.35

0

0

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

    

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

155

95.68

28

84.85

 

44

95.65

46

100

37

100

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

7

4.32

1

3.03

1

3.03

2

4.35

3

8.11

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

 

36

22.22

10

30.3

11

23.91

9

19.57

 

6

16.22

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

7

0.4

 

5

0.3

2

0.1

0

0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

 

 

 

 

 

2

Cấp tỉnh/thành phố

 

 

 

 

 

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

 

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

     

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

 

 

Thượng Nung, ngày 02 tháng 7 năm 2020
HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Ma Thị Luyến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 PHÒNG GD&ĐT VÕ NHAI

TRƯỜNG PTDTBT THCS

        THƯỢNG NUNG

                                -----------------------------

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

08

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

Kiên cố

-

1

Phòng học kiên cố

08

-

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

5

Số phòng học bộ môn

 

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1/1

-

8

Bình quân học sinh/lớp

28

-

III

Số điểm trường

 

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

3955,5

22,73

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

400

22,98

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

48

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

 

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

1.1

Khối lớp...

 

 

1.2

Khối lớp...

 

 

1.3

Khối lớp...

 

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp...

 

 

2.2

Khối lớp...

 

 

2.3

Khối lớp...

 

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

 

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

10

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1

 

2

Cát xét

1

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

2

 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 

 

2

Cát xét

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 

 

5

Thiết bị khác...

 

 

..

……………

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

 

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

1

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

 

x

 

 

 

 

 

Thượng Nung,ngày 2 tháng 7 năm 2020
HIỆU TRƯỞNG

PHÒNG GD&ĐT VÕ NHAI

TRƯỜNG PTDTBT THCS

        THƯỢNG NUNG

                                -----------------------------

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

 Năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

19

 

 

17

1

1

 

1

14

 

1

15

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

13

 

 

12

1

 

 

 

11

 

1

12

 

 

1

Toán

3

 

 

3

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

2

Sinh

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

3

Văn

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

4

GDCD

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

5

Địa

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

6

Tiếng Anh

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

7

Thể dục

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

8

Âm Nhạc

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

9

Tin học

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Mỹ Thuật

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

 

 

3

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

1

H. trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

2

P. Hiệu trưởng

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

3

 

 

2

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                        Thượng Nung, ngày 02 tháng 7năm 2020
                                                        HIỆU TRƯỞNG

 

                                                                                                                  

                                                                                  Ma Thị Luyến

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 2
Hôm qua : 6
Tháng 10 : 331
Năm 2020 : 3.294